Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "giữ gìn sức khỏe" (1)
giữ gìn sức khỏe
Tiếng Anh
Cụm từto take care of one's health
Anh ở đâu thì nhớ giữ gìn sức khỏe và luôn lạc quan nhé.
Wherever you are, please take care of your health and always be optimistic.
Từ liên quan "giữ gìn sức khỏe" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "giữ gìn sức khỏe" (1)
Anh ở đâu thì nhớ giữ gìn sức khỏe và luôn lạc quan nhé.
Wherever you are, please take care of your health and always be optimistic.
